[ad_1] Get up  /ɡɛt ʌp/ Đứng dậy từ tư thế nằm hoặc ngồi, đặc biệt là sau khi đã ngủ hoặc nghỉ. Ex: The class...
[ad_1] Retrofit  /ˈretrəʊfɪt/ (v): trang bị thêm những bộ phận mới  V1 của retrofit (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của retrofit (simple past...
[ad_1] Get through  /ɡet/   Sống sót, vượt qua thời kì khó khăn hoặc khó chịu trong cuộc sống. Ex: I don’t know how I got through...
[ad_1] Retread  /ˌriːˈtred/ (v): lại giẫm/ đạp lên   V1 của retread (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của retread (simple past – động từ...
[ad_1] Get something on  /ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɒn/ Mặc hoặc đeo một cái gì đó. Ex: I need to get my coat on before we go...
[ad_1] Rethink  /ˌriːˈθɪŋk/ (v): suy nghĩ lại   V1 của rethink (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của rethink (simple past – động từ quá...
[ad_1] Get something off  /ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɒf/ Loại bỏ hoặc tháo ra một cái gì đó từ một vị trí hoặc bề mặt. Ex: Can...
[ad_1] Retell  /ˌriːˈtel/ (v): kể lại   V1 của retell (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của retell (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Get over (something)  /ɡet ˈoʊvər/  Vượt qua một khó khăn cảm xúc hoặc vật lý, mất mát hoặc thất bại Ex: It took her...
[ad_1] Retear  /ˌriːˈteə(r)/ (v): khóc lại   V1 của retear   (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của retear   (simple past – động từ...
[ad_1] Get on  /ɡɛt ɒn/ Lên phương tiện giao thông hoặc vào một vị trí nào đó. Ex: Let's get on the bus and find...
[ad_1] Reteach  /ˌriːˈtiːtʃ/ (v): dạy lại  V1 của reteach (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của reteach (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Get off something  /ɡɛt ɒf ˈsʌmθɪŋ/ Kết thúc công việc và rời khỏi nơi bạn làm việc vào cuối ngày Ex: I usually get...
[ad_1] Retake  /ˌriːˈteɪk/ (v): chiếm lại/ tái chiếm   V1 của retake (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của retake (simple past – động từ...
[ad_1] Get in  /ɡɛt ɪn/ Đi vào một nơi hoặc phương tiện giao thông. Ex: We need to get in the car and leave soon. ...