[ad_1] interwine  /ˌɪntəˈtwaɪn/ (v): đan vào nhau   V1 của interwine (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của interwine (simple past – động từ quá...
[ad_1] Change something back/into  /tʃeɪndʒ/    Trao đổi một số tiền vào hệ thống tiền mà nó đã có trước đó. Ex: Can I change these dollars...
[ad_1] interweave  /ˌɪntəˈwiːv/ (v): trộn lẫn, xen lẫn   V1 của interweave (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của interweave (simple past – động từ...
[ad_1] Change over /tʃeɪndʒ ˈəʊ.vər/  Ngừng sử dụng hoặc có một thứ và bắt đầu sử dụng hoặc có thứ khác Ex: We’re changing over to a...
[ad_1] interbreed  /ˌɪntəˈbriːd/ (v): giao phối, lai giống   V1 của interbreed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của interbreed (simple past – động từ...
[ad_1] Change back   /tʃeɪndʒ/    Cởi quần áo và mặc lại những đồ đó sớm thôi. Ex: I’ll just change back into my tracksuit. (Tôi...
[ad_1] inset  /ˈɪnset/ (v): dát, ghép   V1 của inset (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của inset (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chalk sth up to sth  /tʃɔːk ʌp tʊ/ Gán cho một cái gì đó một nguyên nhân hoặc lý do cụ thể, thường là...
[ad_1] input  /ˈɪnpʊt/ (v): đưa vào  V1 của input (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của input (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Chalk sth up  /tʃɔːk ʌp/ Ghi nhận hoặc đánh giá một sự thành công hoặc một sự kiện tích cực cho một nguyên nhân...
[ad_1] inlay  /ˌɪnˈleɪ/ (v): cẩn, khảm    V1 của inlay (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của inlay (simple past – động từ quá...
[ad_1] Catch up (with)  /kæʧ ʌp/ Đuổi kịp, bắt kịp, theo kịp (khoảng cách, tốc độ, trình độ,…) Ex: The second athlete cannot catch up...
[ad_1] inbreed  /fiːd/ (v): lai giống cận huyết   V1 của inbreed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của inbreed (simple past – động từ...
[ad_1] Catch out  /kætʃ aʊt/ Phát hiện hoặc bắt gặp ai đó hoặc điều gì đó là sai trái hoặc không chân thực. Ex: The teacher...
[ad_1] hurt  /hɜːt/ (v): làm đau   V1 của hurt (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của hurt (simple past – động từ quá khứ...