Get something on >

21/07/2025.


Get something on 

/ɡɛt ˈsʌmθɪŋ ɒn/

Mặc hoặc đeo một cái gì đó.

Ex: I need to get my coat on before we go outside.

(Tôi cần mặc áo khoác trước khi chúng ta ra ngoài.)

 

Từ đồng nghĩa

Put on /pʊt ɒn/

(v): Mặc

Ex: She put on her favorite dress for the party.

(Cô ấy mặc chiếc váy yêu thích của mình cho bữa tiệc.)

Từ trái nghĩa

Take off /teɪk ɒf/

(v): Cởi ra.

Ex: After coming home, the first thing I do is take off my shoes.

(Sau khi về nhà, việc đầu tiên tôi làm là cởi giày.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...