Retell>

19/07/2025.


Retell 

/ˌriːˈtel/

(v): kể lại  

V1 của retell

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của retell

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của retell

(past participle – quá khứ phân từ)

retell 

Ex: Retelling traumatic events can stir up negative emotions.

(Kể lại những sự kiện đau thương có thể khuấy động những cảm xúc tiêu cực.)

retold 

Ex: Findings revealed that the pupils produced longer narratives and retold more of the story at the second elicitation.

(Kết quả cho thấy rằng các học sinh đã tạo ra những câu chuyện dài hơn và kể lại nhiều câu chuyện hơn ở lần khơi gợi thứ hai.)

retold 

Ex: The story has been retold many times. 

(Câu chuyện đã được kể lại nhiều lần.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...