Get up something>

24/07/2025.


Get up something /ɡet/  

  •  Cảm thấy thú vị, tràn trề năng lượng.

Ex: I’m trying to get up the enthusiasm to do some Christmas shopping.

(Tôi đang cố gắng khơi dậy niềm đam mê mua sắm cho Giáng sinh.)

  • Tổ chức sự kiện công khai.

Ex: We’re getting up a party for her birthday.

(Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc cho sinh nhật của cô ấy.)

Từ đồng nghĩa

Awake  /əˈweɪk/

(v):  Tỉnh táo

Ex: I drink a lot of coffee to keep me awake.

(Tôi uống rất nhiều cà phê để giữ cho tôi tỉnh táo.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...