Get through>

22/07/2025.


Get through  /ɡet/  

  • Sống sót, vượt qua thời kì khó khăn hoặc khó chịu trong cuộc sống.

Ex: I don’t know how I got through the day.

(Tôi không biết làm cách nào để có thể sống sót qua ngày hôm nay.)

  •  Thành công vượt qua kì thi, kiểm tra.

Ex: Tom failed but his sister got through

(Tom thất bại nhưng em gái anh ấy đã thành công.)

  •  Rút ngắn khoảng cách

Ex: The gap’s not very wide. Do you think you can get through?

(Khoảng cách không rộng lắm. Bạn nghĩ bạn có thể vượt qua?)

Từ đồng nghĩa

Survive  /səˈvaɪv/

(v): Sống sót

Ex: These plants cannot survive in very cold conditions.

(Những cây này không thể tồn tại trong điều kiện rất lạnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...