Get on>

17/07/2025.


Get on 

/ɡɛt ɒn/

Lên phương tiện giao thông hoặc vào một vị trí nào đó.

Ex: Let’s get on the bus and find a seat.

(Hãy lên xe buýt và tìm chỗ ngồi.)

Từ đồng nghĩa

Board /bɔːrd/

(v): Lên xe.

Ex: Passengers are requested to board the train from platform two.

(Hành khách được yêu cầu lên tàu từ sân ga số hai.)

Từ trái nghĩa

Get off /ɡɛt ɒf/

(v): Xuống xe.

Ex: When we arrive at the station, we’ll get off the train.

(Khi chúng ta đến ga, chúng ta sẽ xuống tàu.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...