Reweave>

26/07/2025.


Reweave 

/ˌriːˈwiːv/

(v): dệt lại  

V1 của reweave

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của reweave

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của reweave

(past participle – quá khứ phân từ)

reweave 

Ex: Expansion of the programme would begin to reweave the social safety net for the 21st century.

(Việc mở rộng chương trình sẽ bắt đầu dệt lại mạng lưới an toàn xã hội cho thế kỷ 21.)

rewove 

Ex: Between them they re-wove the fabric of horse racing in this country.

(Giữa chúng, họ đã dệt lại tấm vải đua ngựa ở đất nước này.)

 

rewoven 

Ex: His art reminds us that the threads binding a civilized society can be rewoven

(Nghệ thuật của ông nhắc nhở chúng ta rằng những sợi chỉ ràng buộc một xã hội văn minh có thể được dệt lại.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...