[ad_1] Wait on  /weɪt ɒn/ Phục vụ hoặc chăm sóc ai đó bằng cách cung cấp những gì họ cần, đặc biệt là trong một...
[ad_1] Wait for  /weɪt fɔːr/   Chờ đợi Ex: She waited for the bus at the bus stop. (Cô ấy đợi xe bus tại trạm xe...
[ad_1] Wait around  / weɪt əˈraʊnd/ Ở lại một nơi để chờ ai đến, chờ xem việc gì Ex: We spent the whole day waiting...
[ad_1] Wade in/into something /weɪd ɪn/ˈɪntuː/ Tham gia vào một cuộc thảo luận, tranh cãi một cách quyết liệt Ex: The Senator waded into a...
[ad_1] Vouch for somebody/something /vaʊtʃ fɔːr/ Đảm bảo ai, cái gì là tốt, đúng Ex: I’ve known him for years and can vouch for his...
[ad_1] Vote something through / vəʊt θruː / Chấp nhận, thông qua đạo luật, đề nghị bằng việc bỏ phiếu Ex: The committee voted through...
[ad_1] Vote somebody in / vəʊt ɪn / Chọn ra ai đó để đảm đương cho một vị trí cụ thể Ex: I was voted...
[ad_1] Vote on something / vəʊt ɒn / Quyết định việc gì bằng việc bỏ phiếu Ex: The proposal was voted on and agreed. (Đề...
[ad_1] Vie with somebody/something / vaɪ wɪð / Cạnh tranh khốc liệt với ai, cái gì Ex: The boys were vying with each other to...
[ad_1] Veg out  /vɛɡ aʊt/ Thư giãn hoặc nghỉ ngơi một cách không hoạt động, thường là bằng cách xem TV hoặc nằm nhàn rỗi....
[ad_1] Veer away from  /vɪər əˈweɪ frɒm/ Thay đổi hướng hoặc tiêu điểm, đặc biệt là để tránh hoặc tránh xa một cái gì đó....
[ad_1] Vamp up  /væmp ʌp/ Cải thiện hoặc tăng cường cái gì đó, đặc biệt là để làm cho nó hấp dẫn hơn hoặc hiệu...
[ad_1] Vacuum up  /ˈvækjuːəm ʌp/ Hút sạch bụi hoặc bất kỳ vật liệu nào bằng máy hút bụi. Please vacuum up the crumbs on the...
[ad_1] Use up  /juːz ʌp/  Làm kiệt quệ hoặc làm cạn kiệt nguồn cung cấp hoặc tài nguyên của một cái gì đó Ex: The...
[ad_1] Urge (someone) on  /ɜːrdʒ ɒn/  Cổ vũ  Ex: She could hear him urging her on as she ran past. (Cô có thể nghe thấy...