Walk away from>

23/12/2024.


Walk away from 

/wɔːk əˈweɪ frɒm/

Rời bỏ hoặc từ chối một tình huống, một cuộc trò chuyện hoặc một mối quan hệ mà bạn không còn muốn tham gia nữa

Ex: After years of hard work, he decided to walk away from his job and pursue his passion.

(Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy quyết định từ bỏ công việc của mình và theo đuổi đam mê của mình.)         

Từ đồng nghĩa

Abandon /əˈbændən/

(v): Từ bỏ

Ex: Sometimes it’s necessary to walk away from toxic relationships for your own well-being.

(Đôi khi, việc từ bỏ các mối quan hệ độc hại là cần thiết cho sức khỏe của bạn.)

Từ trái nghĩa

Commit to /kəˈmɪt tuː/

(v): Cam kết

Ex: Instead of walking away from challenges, we should commit to facing them head-on.

(Thay vì từ bỏ những thách thức, chúng ta nên cam kết đối mặt với chúng một cách trực diện.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...