[ad_1] Weigh something against something / weɪ əˈɡɛnst / Cân nhắc lợi ích, ưu điểm của cái gì khi đang so sánh với một cái...
[ad_1] Weigh somebody up / weɪ ʌp / Đánh giá khả năng, tính cách của ai đó qua việc quan sát, nghe họ nói Ex:...
[ad_1] Weigh somebody down / weɪ daʊn / Làm ai đó lo lắng, không vui Ex: The responsibilities of the job are weighing her down....
[ad_1] Weigh against somebody/something / weɪ əˈɡɛnst / Cản trở ai đó đạt được cái gì Ex: The fact that he’s had five jobs in...
[ad_1] Wear something out  /wɛər ˈsʌmθɪŋ aʊt/ Làm hỏng hoặc làm suy yếu một đồ vật do sử dụng nhiều lần hoặc sử dụng quá...
[ad_1] Wear someone out  /wɛr sʌmwʌn aʊt/  Làm cho ai đó kiệt sức hoặc mệt mỏi cực độ thông qua sự cố gắng về thể...
[ad_1] Wear off  /wɛr ɒf/  Dần dần biến mất hoặc trở nên ít hiệu quả hoặc ít đáng chú ý Ex: The excitement of the...
[ad_1] Wave something away / weɪv əˈweɪ / Phớt lờ, bỏ qua cái gì vì nghĩ nó không quan trọng Ex: He waved away my...
[ad_1] Wave somebody off / weɪv ɒf / Vẫy tay chào tạm biệt ai Ex: I waved the children off to school and went back...
[ad_1] Watch over somebody/something / wɒʧ ˈəʊvə / Bảo vệ ai Ex: The prince has two bodyguards watching over him every hour of the day....
[ad_1] Watch out for (something/someone)  /wɒtʃ aʊt fɔːr/   Cẩn thận hoặc để ý, chú ý và dự đoán các nguy hiểm tiềm ẩn hoặc mối...
[ad_1] Watch out /wɒtʃ aʊt/  Cẩn thận hoặc để ý, chú ý đến các nguy hiểm tiềm ẩn hoặc mối nguy hiểm Ex: Watch out...
[ad_1] Watch for somebody/something / wɒʧ fɔː / Ngóng trông, ngóng chờ ai, cái gì Ex: My parents were watching for me coming off the...
[ad_1] Wash somebody out   / wɒʃ aʊt / Làm ai đó mệt mỏi, kiệt sức Ex: That long walk has washed me out. (Chuyến...
[ad_1] Wash over somebody / wɒʃ ˈəʊvə / Bao trùm lấy ai ( ý nghĩ, cảm xúc ) Ex: As the sun began to rise...