[ad_1] Want out (of something) / wɒnt aʊt / Không muốn tham gia vào việc gì, muốn thoát khỏi cái gì Ex: He had lost...
[ad_1] Want in / wɒnt ɪn / Muốn được tham gia vào việc gì Ex: He described the show to her and asked if she...
[ad_1] Wander off  /ˈwɒndər ɒf/ Đi lang thang xa một cách không mục đích, thường là mất hướng hoặc không cố ý Ex: The children...
[ad_1] Wall something up / wɔːl ʌp / Chặn cái gì lại bằng một bức tường, xây kín lại Ex: The entrance had been walled...
[ad_1] Wall something off / wɔːl ɒf / Xây tường bao quanh cái gì Ex: They walled off the garden from the street. (Họ xây...
[ad_1] Wall somebody up / wɔːl ʌp / Nhốt ai đó lại, giam giữ Ex: This is a story of a woman who was walled...
[ad_1] Walk up to somebody/something / wɔːk ʌp tuː / Đi đến gần ai, cái gì một cách quả quyết Ex: She walked straight up...
[ad_1] Walk through  /wɔːk θruː/ Hướng dẫn hoặc giải thích một quy trình hoặc một công việc bằng cách đi qua từng bước một Ex:...
[ad_1] Walk something off / wɔːk ɒf / Đi dạo cho thư giãn đầu óc, bớt căng thẳng Ex: I'm going out to walk off...
[ad_1] Walk out  /wɔːk aʊt/ Rời đi một cách đột ngột hoặc không chấp nhận được, thường là như một hình thức phản đối hoặc...
[ad_1] Walk on  /wɔːk ɒn/ Tiếp tục tiến lên hoặc tiếp tục hành động mặc dù có sự phản đối hoặc khó khăn Ex: Despite...
[ad_1] Walk off  /wɔːk ɒf/ Rời đi vì tức giận hoặc không vui Ex: He refused to discuss it and just walked off in a...
[ad_1] Walk into  /wɔːk ˈɪntuː/ Nhận việc một cách dễ dàng Ex: She walked straight into a well-paid job after graduating from university. (Cô bước...
[ad_1] Walk in on  /wɔːk ɪn ɒn/ Đi vào phòng và nhìn thấy hành động của người khác khi người đó không muốn bị nhìn...
[ad_1] Walk back from  /ˈwɔːk bæk frəm/ Rút lại Ex: They walked back from their comments despite the controversy. (Họ đã rút lại những lời...