Wait up for>

22/12/2024.


Wait up for 

/weɪt ʌp fɔːr/ 

  • Thức dậy hoặc trì hoãn việc đi ngủ cho đến khi ai đó đến hoặc điều gì đó xảy ra

Ex: She waited up for her teenage son to come home.

(Cô ấy thức dậy đợi con trai tuổi teen của cô ấy về nhà.)

  • Trì hoãn một hành động đã được lên kế hoạch cho đến khi ai đó đến hoặc điều gì đó xảy ra

Ex: Let’s wait up for John before starting the meeting.

(Hãy đợi John trước khi bắt đầu cuộc họp.)

Từ đồng nghĩa

Stay up for /steɪ ʌp fɔːr/ 

(v): Thức để chờ đợi

Ex: I’ll stay up for you until you come back home.

(Tôi sẽ thức chờ bạn cho đến khi bạn trở về nhà.)

Từ trái nghĩa

Go to bed /ɡəʊ tuː bɛd/ 

(v): Đi ngủ

Ex: I’m tired, so I’ll go to bed instead of waiting up for you.

(Tôi mệt rồi, nên tôi sẽ đi ngủ thay vì thức đợi bạn)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...