Veer away from>

22/12/2024.


Veer away from 

/vɪər əˈweɪ frɒm/

Thay đổi hướng hoặc tiêu điểm, đặc biệt là để tránh hoặc tránh xa một cái gì đó.

Ex: The politician veered away from discussing the controversial topic during the interview.

(Chính trị gia đã tránh xa việc thảo luận về chủ đề gây tranh cãi trong cuộc phỏng vấn.)         

Từ đồng nghĩa

Deviate from /ˈdiːvɪˌeɪt frɒm/

(v): Lạc lối.

Ex: The project deviated from its original plan due to unforeseen circumstances.

(Dự án lạc lối khỏi kế hoạch ban đầu do tình huống không mong đợi.)

Từ trái nghĩa

Stick to /stɪk tuː/

(v): Tuân theo.

Ex: Let’s stick to the main points of the presentation and not veer away from the topic.

(Hãy tuân theo các điểm chính của bài thuyết trình và không lạc lối khỏi chủ đề.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...