Urge on>

22/12/2024.


Urge (someone) on 

/ɜːrdʒ ɒn/ 

Cổ vũ 

Ex: She could hear him urging her on as she ran past.

(Cô có thể nghe thấy anh ta cổ vũ cô khi cô chạy qua.)

Từ đồng nghĩa
  • Encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/ 

(v): Khuyến khích

Ex: The teacher encouraged the students to pursue their dreams.

(Giáo viên khuyến khích học sinh theo đuổi giấc mơ của họ.)

  • Spur /spɜːr/ 

(v): Kích thích, thúc đẩy

Ex: The success of her friend spurred her on to work harder.

(Sự thành công của người bạn kích thích cô ấy làm việc chăm chỉ hơn.)

Từ trái nghĩa

Discourage /dɪˈskʌrɪdʒ/ 

(v): Làm nản lòng, làm chùn bước 

Ex: Despite the challenges, she refused to be discouraged and continued her efforts.

(Mặc dù gặp khó khăn, cô ấy từ chối bị làm nản lòng và tiếp tục nỗ lực của mình.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...