Wait on>

22/12/2024.


Wait on 

/weɪt ɒn/

Phục vụ hoặc chăm sóc ai đó bằng cách cung cấp những gì họ cần, đặc biệt là trong một cửa hàng hoặc nhà hàng

Ex: The waiter patiently waited on the customers, taking their orders and delivering their meals promptly.

 (Người phục vụ kiên nhẫn phục vụ khách hàng, ghi lại đơn hàng và phục vụ bữa ăn của họ một cách nhanh chóng.)        

Từ đồng nghĩa

Attend to /əˈtɛnd tuː/

(v): Phục vụ

Ex: The receptionist is busy attending to the needs of the guests as they check into the hotel.

(Lễ tân bận rộn phục vụ nhu cầu của khách hàng khi họ nhận phòng vào khách sạn.)

Từ trái nghĩa

Ignore /ɪɡˈnɔːr/

(v): Bỏ qua

Ex: It’s not polite to wait on one customer while ignoring others who also need assistance.

(Không lịch sự khi phục vụ một khách hàng trong khi bỏ qua những người khác cũng cần sự giúp đỡ.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...