Lấm tấm>

24/07/2025.


Tính từ

Từ láy vần

Nghĩa: có nhiều hạt, nhiều chấm, dấu vết nhỏ li ti

   VD: Mặt lấm tấm tàn nhang.

Đặt câu với từ Lấm tấm:

  • Trời bắt đầu mưa lấm tấm trên mái nhà.
  • Mặt cô ấy lấm tấm những giọt mồ hôi sau khi chạy.
  • Áo anh ấy lấm tấm vết bẩn sau khi làm vườn.
  • Cô ấy có mái tóc lấm tấm những sợi bạc.
  • Ánh nắng chiếu qua tán lá, tạo ra những vệt bóng lấm tấm trên mặt đất.

Các từ láy có nghĩa tương tự: lốm đốm, lấm chấm



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...