[ad_1] Tool up  /tuːl ʌp/ Trang bị bản thân hoặc một tổ chức với các công cụ, thiết bị cần thiết để thực hiện một...
[ad_1] Tone up  /toʊn ʌp/ Làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn hoặc cải thiện sức khỏe và thể chất Ex: She started going...
[ad_1] Tone down  /toʊn daʊn/ Làm cho cái gì đó ít mạnh mẽ hoặc ít quan trọng hơn bằng cách giảm độ sáng tạo hoặc...
[ad_1] Tire of /ˈtaɪər ɒv/ Chán cái gì Ex: He never tires of playing games on his computer. (Thằng bé chơi trò chơi điện tử không...
[ad_1] Tighten up  /ˈtaɪtən ʌp/ Làm cho cái gì đó chặt chẽ hơn hoặc hiệu quả hơn bằng cách cải thiện hoặc kiểm soát chặt...
[ad_1] Tie (something) in  /taɪ ɪn/  Liên quan, kết hợp cùng Ex: The concert will tie in with the festival of dance taking place the...
[ad_1] Tie down  Ràng buộc, hạn chế tự do của ai đó Ex: I don't want to tie myself down to coming back on a...
[ad_1] Tidy something up /ˈtaɪdi ʌp/ Hoàn thành các chi tiết cuối cùng của một bài viết, công việc Ex: My lecture still needs tidying...
[ad_1] Throw something together / θrəʊ təˈɡɛðə/ Làm xong việc gì rất nhanh mà không có sự chuẩn bị kỹ Ex: I had to throw...
[ad_1] Throw somebody/something out / θrəʊ aʊt / Vứt bỏ cái gì Ex: Much of the food that stores throw out is still edible. (Phần...
[ad_1] Throw out  /θroʊ aʊt/  Đuổi đi, vứt đi Ex: You'll be thrown out if you don't pay the rent. (Bạn sẽ bị ném ra...
[ad_1] Throw off  /θroʊ ɔf/ Gây ra sự rối loạn hoặc làm mất tập trung của ai đó Ex: The loud noise outside threw off...
[ad_1] Throw away  /θrəʊ əˈweɪ/  Vứt đi Ex: Don't throw away that old book. Someone might find it useful. (Đừng vứt quyển sách cũ đó...
[ad_1] Think through  /θɪŋk θruː/ Suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề hoặc một quyết định trước khi đưa ra quyết định cuối cùng...
[ad_1] Think over  /θɪŋk ˈəʊvər/  Suy nghĩ kỹ, cân nhắc Ex: I need some time to think the offer over before making a decision. (Tôi...