[ad_1] Turn on/off  /tɜːrn ɒn/ ɒf/  Bật/ Tắt Ex: Can you turn on/ off the lights, please? (Bạn có thể bật/ tắt đèn không?)  Từ...
[ad_1] Turn on somebody / tɜːn ɒn / Tự dưng tấn công ai đó Ex: The dog turned on him and bit his finger. (Con...
[ad_1] Turn off  / tɜːn ɒf / Rời khỏi con đường đang đi và rẽ sang hướng khác Ex: She turned off onto a side...
[ad_1] Turn into  Trở thành, biến thành Ex: Our dream holiday turned into a nightmare. (Kỳ nghỉ trong mơ của chúng tôi biến thành cơn...
[ad_1] Turn down  /tɜːrn daʊn/  Từ chối Ex: He turned down the job offer because it didn't meet his expectations. (Anh ta từ chối đề...
[ad_1] Turn around  /ˈtɜːn.ə.raʊnd/ Quay lại Ex: Turn around and let me look at your back. (Quay lại và để tôi nhìn vào lưng bạn.) ...
[ad_1] Try out  /traɪ aʊt/ Thử nghiệm hoặc kiểm tra một cái gì đó để xem nó hoạt động như thế nào hoặc có phù...
[ad_1] Try on/try out  Thử (quần áo, giày...) Ex: She tried on several dresses before choosing one for the party. Thử nghiệm Ex: They're trying...
[ad_1] Try back  /trai bæk/ Quay trở lại cái gì đó đã được đề cập hoặc cố gắng Ex: Professor Smith has actually gone home...
[ad_1] Trip somebody out / trɪp aʊt / Làm ai đó buồn cười Ex: That movie really tripped me out. (Bộ phim đó thật sự...
[ad_1] Trigger something off / ˈtrɪɡər ɒf / Gây ra việc gì Ex: Nuts can trigger off a violent allergy. (Quả hạch có thể gây...
[ad_1] Trigger off  /ˈtrɪɡər ɒf/ Kích hoạt hoặc gây ra một sự kiện hoặc phản ứng, thường là một cách bất ngờ hoặc không mong...
[ad_1] Trade off  /treɪd ɒf/ Hy sinh một điều gì đó để đạt được một lợi ích khác. Ex: We had to trade off speed...
[ad_1] Trade down  /treɪd daʊn/ Tiêu ít hơn so với bình thường Ex: Shoppers are trading down and looking for bargains. (Người mua hàng đang...
[ad_1] Toy with something / tɔɪ wɪð / Nghĩ về việc gì một cách không nghiêm túc, hời hợt Ex: We're toying with the idea...