Vacuum up>

22/12/2024.


Vacuum up 

/ˈvækjuːəm ʌp/

  • Hút sạch bụi hoặc bất kỳ vật liệu nào bằng máy hút bụi.

Please vacuum up the crumbs on the floor before the guests arrive.

(Xin vui lòng hút sạch mảnh vụn trên sàn trước khi khách đến.)         

Từ đồng nghĩa

Hoover up /ˈhuːvər ʌp/

(v): Hút bụi.

Ex: She quickly hoovered up the spilled rice from the kitchen floor.

(Cô ấy nhanh chóng hút sạch gạo tràn ra từ sàn nhà bếp.)

Từ trái nghĩa

Sprinkle /ˈsprɪŋkəl/

(v): Rắc

Ex: He accidentally sprinkled flour on the freshly cleaned counter.

(Anh ấy tình cờ rắc bột lên mặt bàn vừa lau sạch.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...