[ad_1] bleed  /bliːd/ (v): chảy máu  V1 của bleed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bleed (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Allow for something  /əˈlaʊ fɔːr sʌmθɪŋ/ Tính đến, kể đến, chú ý đến Ex: You should allow for the delays caused by bad weather....
[ad_1] bite  /baɪt/ (v): cắn   V1 của bite (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bite (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Aim at something/doing something   /eɪm ət sʌmθɪŋ ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ /  Cố gắng để đạt được mục tiêu Ex: She’s aiming at a sports scholarship....
[ad_1] bind  /baɪnd/ (v): buộc/ trói   V1 của bind (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bind (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Agree with  /əˈɡri wɪð/ Đồng ý, đồng tình với cái gì đó Ex: He doesn’t agree with giving money to beggars.     (Anh...
[ad_1] bid  /bɪd/ (v): trả giá   V1 của bid (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bid (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Admit of something  /ədˈmɪt əv sʌmθɪŋ/ Cho phép cái gì đó hoặc làm cho nó có thể Ex: The present schedule does not admit...
[ad_1] bet  /bet/ (v): đánh cược/ cá cược   V1 của bet (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bet (simple past – động từ...
[ad_1] Adhere to something  /ədˈhɪə(r) tuː sʌmθɪŋ/ Dính vào cái gì đó Ex: Once in the bloodstream, the bacteria adhere to the surface of the...
[ad_1] bespeak  /bɪˈspiːk/ (v): chứng tỏ   V1 của bespeak (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bespeak (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Address yourself to something  /əˈdres jɔːˈself tuː sʌmθɪŋ  / Suy nghĩ về một vấn đề/ tình huống và đưa ra cách giải quyết Ex:...
[ad_1] beset  /bɪˈset/ (v): bao quanh   V1 của beset (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của beset (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Add up to (something)  /æd ʌp tu / Tổng cộng, tương đương Ex: The number of chair in each row adds up to 25....
[ad_1] bend  /bend/  (v): be cong  V1 của bend (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bend (simple past – động từ quá khứ...