[ad_1] bust  /bʌst/ (v): làm bể/ làm vỡ   V1 của bust (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bust (simple past – động từ...
[ad_1] Back down  /ˌbæk ˈdaʊn/ Nhượng bộ, từ bỏ quan điểm hoặc cuộc tranh luận. Ex: Despite his strong opinions, he eventually backed down when...
[ad_1] burst  /bɜːst/ (v): nổ tung/ vỡ òa   V1 của burst (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của burst (simple past – động từ...
[ad_1] Back away (from something)  /bæk əˈweɪ sʌmθɪŋ/  Tránh làm việc gì hoặc lùi về sau (vì sợ hãi hoặc thấy ghê) Ex: She saw...
[ad_1] burn  /bɜːn/ (v): bỏng/ đốt cháy   V1 của burn (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của burn (simple past – động từ quá...
[ad_1] Attend to somebody/something  /əˈtend tuː sʌm.bə.di/sʌmθɪŋ/ Giải quyết, chịu trách nhiệm, giúp đỡ khi ai đó cần Ex: I have some urgent business to...
[ad_1] build  /bɪld/ (v): xây dựng   V1 của build (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của build (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Ask someone over  Mời ai đó đến nhà, thường là để gặp gỡ hoặc ăn uống. Ex: We should ask Tom and Jane over...
[ad_1] browbeat  /ˈbraʊbiːt/ (v): hăm dọa   V1 của browbeat (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của browbeat (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Ask someone out  Mời ai đó đi chơi hoặc hẹn hò.  Ex: He finally asked her out after months of hesitation.  (Anh ấy cuối...
[ad_1] broadcast  /ˈbrɔːdkɑːst/ (v): phát thanh/ dự báo  V1 của broadcast (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của broadcast (simple past – động từ...
[ad_1] Ask for (someone)  /æsk fɔr/ Muốn nói chuyện với ai đó  Ex: A young man was here asking for you this morning.     (Sáng...
[ad_1] bring  /brɪŋ/ (v): mang lại/ mang đến  V1 của bring (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bring (simple past – động từ...
[ad_1] Ask after somebody  /ɑːsk ˈɑːftə(r) sʌm.bə.di/ Hỏi thăm sức khỏe, cuộc sống của ai đó Ex: Did she ask after me in her letter?...
[ad_1] breed  /briːd/ (v): nuôi/ dạy dỗ   V1 của breed (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của breed (simple past – động từ quá...