Apply for something>

01/02/2025.


Apply for something 

/əˈplaɪ fɔːr sʌmθɪŋ/

Nộp đơn, xin làm việc/giấy tờ

Ex: They have successfully applied for political asylum.

(Họ đã nộp đơn xin tị nạn chính trị thành công)

Từ đồng nghĩa

Ask for /ɑːsk fɔːr/

(v) Yêu cầu

Ex: I asked the waiter for another glass.

(Tôi yêu cầu người phục vụ mang thêm cho tôi một ly nữa)

Từ trái nghĩa

Cancel /ˈkænsl/

(v) Hủy bỏ, dừng

Ex: All flights have been cancelled because of bad weather.

(Tất cả chuyến bay bị hủy bởi vì thời tiết xấu.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...