Allow of something >

01/02/2025.


Allow of something 

/əˈlaʊ əv sʌmθɪŋ/

Làm điều gì đó có thể

Ex: The facts allow of only one explanation.

(Sự thật chỉ cho phép một lời giải thích.)

Từ đồng nghĩa
  • Admit of /ədˈmɪt əv/

(v) Làm điều gì đó có thể

Ex: The present schedule does not admit of modification.

(Lịch trình hiện tại không cho phép sửa đổi)

  • Be capable of /biːˈkeɪpəbl əv/

(v) Có thể

Ex: You are capable of better work than this.

(Bạn có thể làm công việc tốt hơn công việc này)

Từ trái nghĩa

In capable of /ɪnˈkeɪpəbl əv/

(v) Không thể

Ex:  The children seem to be totally incapable of working by themselves.

(Trẻ em dường như hoàn toàn không có khả năng tự làm việc)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...