Adhere to something >

31/01/2025.


Adhere to something 

/ədˈhɪə(r) tuː sʌmθɪŋ/

Dính vào cái gì đó

Ex: Once in the bloodstream, the bacteria adhere to the surface of the red cells.

(Khi vào máu, vi khuẩn bám vào bề mặt hồng cầu.)

Từ đồng nghĩa

Stick to  /stɪk tuː /

(v) Dính lại

Ex: I tried to stick the pieces together with some glue.

(Tôi đã cố gắng dán các mảnh lại với nhau bằng keo)

Từ trái nghĩa

Release /rɪˈliːs/

(v) Giải phóng, thả tự do

Ex: He released the handbrake and the car jumped forwards.

(Anh ta nhả phanh tay và chiếc xe lao về phía trước )



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...