Address yourself to something>

31/01/2025.


Address yourself to something 

/əˈdres jɔːˈself tuː sʌmθɪŋ  /

Suy nghĩ về một vấn đề/ tình huống và đưa ra cách giải quyết

Ex: We must address ourselves to the problem of traffic pollution.

(Chúng ta phải suy nghĩ và giải quyết vấn đề ô nhiễm giao thông)

Từ đồng nghĩa

Concentrate on /ˈkɒn.sən.treɪt ɒn/

(v) Tập trung, chú ý

Ex: I can’t concentrate on my work with all that noise.

(Tôi không thể tập trung vào công việc với tất cả các tiếng ồn đó được.)

Từ trái nghĩa

Distract /dɪˈstrækt/

(v) Mất tập trung, không chú ý

Ex: He tried to distract attention from his own illegal activities.

(Anh ta cố gắng đánh lạc hướng sự chú ý khỏi các hoạt động bất hợp pháp của mình.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...