Add up>

31/01/2025.


Add up to (something) 

/æd ʌp tu /

  • Tổng cộng, tương đương

Ex: The number of chair in each row adds up to 25.

(Số ghế ở mỗi hàng tổng cộng là 25.) 

  • Dẫn đến một kết quả hay một sự ảnh hưởng nào đó.

Ex: It all added up to a lot of hard work for all of us.

(Kết cục là một đống việc đổ lên đầu chúng ta.)

 

Từ đồng nghĩa
  • Comprise /kəmˈpraɪz/

(v): gồm có, bao gồm

The collection comprises 327 paintings.

(Bộ sưu tập cao gồm 327 bức tranh.) 

  • Amount to (something) /əˈmaʊnt tu/ 

(phr.): tổng cộng, lên đến một con số cụ thể 

Their annual fuel bills amounted to over £6,000. 

(Hóa đơn nhiên liệu hằng năm của họ lên đến hơn £6,000.)

Từ trái nghĩa
  • Divide /dɪˈvaɪd/ 

(v): chia ra, phân chia 

The cells began to divide rapidly.

(Những tế bào bắt đầu phân chia nhanh chóng.)  

  • Separate /ˈseprət/ 

(v): chia tách, tách rời ra 

The north and south of the country are separated by a mountain range.

(Miền Bắc và Nam của đất nước bị chia cắt bởi một dãy núi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...