Aim at something/doing something>

01/02/2025.


Aim at something/doing something  

/eɪm ət sʌmθɪŋ ˈduːɪŋ sʌmθɪŋ

Cố gắng để đạt được mục tiêu

Ex: She’s aiming at a sports scholarship.

(Cô ấy cố gắng hướng tới học bổng thể thao)

Từ đồng nghĩa

Attempt to /əˈtempt  tuː/

(v) Nỗ lực

Ex: He attempted to escape through a window

(Anh ấy đã cố trốn thoát qua cửa sổ)

Từ trái nghĩa

Neglect /nɪˈɡlekt/

(v) Bỏ bê, sao lãng

Ex: She’s been neglecting her studies this semester.

(Cô ấy sao lãng việc học trong học kỳ này.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...