[ad_1] befall  /bɪˈfɔːl/ (v): xảy đến   V1 của befall (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của befall (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Act up  /ækt ˈʌp/ Gây rối   Ex: The kids started acting up.      (Lũ trẻ bắt đầu gây rối) Gây ra vấn đề; làm...
[ad_1] become  /bɪˈkʌm/  (v): trở nên/ trở thành   V1 của become (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của become (simple past – động từ...
[ad_1] Act something out   /ækt sʌmθɪŋ aʊt/ Đóng kịch  Ex: The teacher read a story and the children acted it out. (Giáo viên đọc truyện...
[ad_1] beat  /biːt/ (v): đánh/ đập   V1 của beat (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của beat (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Act for somebody   / ækt fɔːr sʌm.bə.di / Thay mặt/ Đại diện cho ai Ex: There are few exceptions to the rule that...
[ad_1] bear  /beər/ (v): mang/ chịu đựng    V1 của bear (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của bear (simple past – động từ...
[ad_1] Act as something  /ækt əz sʌmθɪŋ/ Thực hiện một vai trò hoặc chức năng cụ thể Ex: Large fines act as a deterrent to...
[ad_1] be  /bi/ (v): thì, là, ở  V1 của be (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của be (simple past – động từ quá...
[ad_1] Acquaint somebody with something   / əˈkweɪnt sʌmbədi wɪθ sʌmθɪŋ / Làm cho ai đó quen với hoặc biết về cái gì đó Ex: The...
[ad_1] backslide  /ˈbæk.slaɪd/ (v): tái phạm   V1 của backslide (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của backslide (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Account for (something)  /əˈkaʊnt fɔr /  Chiếm (một số lượng cụ thể hoặc là một phần của cái gì đó) Ex: The Japanese market...
[ad_1] awake  /əˈweɪk/ (v): đánh thức/ thức  V1 của awake (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của awake (simple past – động từ quá...
[ad_1] Abide by something   /əˈbaɪd baɪ sʌmθɪŋ/ Tuân thủ nguyên tắc, luật lệ, quyết định, hiệp định...  Ex: You'll have to abide by the rules...
[ad_1] Arise  /əˈraɪz/  (v): phát sinh V1 của arise  (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của arise (simple past – động từ quá khứ...