[ad_1] cost  /kɒst/ (v): có giá là  V1 của cost (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của cost (simple past – động từ quá...
[ad_1] Bear somebody/something out  /beər/  Để ủng hộ sự thật của một điều gì hoặc một ai đó Ex: If you tell them what happened...
[ad_1] come  /kʌm/ (v): đến, đi đến   V1 của come (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của come (simple past – động từ quá...
[ad_1] Bear on/upon somebody/something  /beər/  Liên quan hoặc ảnh hưởng đến một cái gì đó Ex: These are matters that bear on the welfare of...
[ad_1] clothe  /kləʊð/ (v): mặc quần áo  V1 của clothe (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của clothe (simple past – động từ quá...
[ad_1] Batter something down  /ˈbætə(r) sʌmθɪŋ daʊn/  Đập vỡ Ex: The only way to get in was to batter the door down. (Cách duy nhất...
[ad_1] cling  /klɪŋ/ (v): bám vào, dính vào  V1 của cling (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của cling (simple past – động từ...
[ad_1] Base something on something  /beɪs sʌmθɪŋ ɒn sʌmθɪŋ/  Dựa trên Ex: The novel is based on a true story. (Cuốn tiểu thuyết dựa trên...
[ad_1] cleave  /kliːv/ (v): chẻ/ tách đôi  V1 của cleave (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của cleave (simple past – động từ quá...
[ad_1] Bang into somebody/something  /əˈtend tuː sʌm.bə.di/sʌmθɪŋ/ Vô tình đâm trúng ai đó/cái gì đó Ex: He ran around the corner and banged into an...
[ad_1] choose  /tʃuːz/ (v): chọn lựa  V1 của choose (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của choose (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bang away at something  /bæŋ əˈweɪ ət sʌmθɪŋ/  Làm việc chăm chỉ/ Lao đầu vào công việc Ex: She banged away all day at...
[ad_1] chide  /tʃaɪd/ (v): mắng/ chửi  V1 của chide (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của chide (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Bang around  /bæŋ əˈraʊnd/  Làm ồn, làm rầm rầm Ex: We could hear the kids banging around upstairs . Từ đồng nghĩa Make noise ...
[ad_1] catch  /kætʃ/  (v): bắt/ chụp  V1 của catch (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của catch (simple past – động từ quá khứ...