[ad_1] Fill something out  /fɪl ˈsʌmθɪŋ aʊt/ Điền thông tin vào một tài liệu hoặc biểu mẫu bằng cách hoàn thành các trường trống. Ex:...
[ad_1] Recast  /ˌriːˈkɑːst/ (v): đúc lại   V1 của recast (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của recast (simple past – động từ quá khứ...
[ad_1] Fill out  /fɪl aʊt/   Điền vào / hoàn thành (biểu mẫu, phiếu, v.v.)  Ex: Please fill out this application form with your personal details....
[ad_1] Rebuild /ˌriːˈbɪld/ (v): xây dựng lại  V1 của rebuild (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của rebuild (simple past – động từ quá...
[ad_1] Fill in for (someone/somebody)  /fɪl ɪn fɔːr/   Thay thế (ai đó) / đảm nhận công việc (thay cho ai đó)  Ex: I had to...
[ad_1] Rebroadcast  /ˌriːˈbrɔːdkɑːst/  (v): phát sóng lại  V1 của rebroadcast (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của rebroadcast (simple past – động từ quá...
[ad_1] Fill in  /fɪl ɪn/ Điền thông tin vào một vị trí trống trong một tài liệu hoặc một biểu mẫu. Ex: Please fill in...
[ad_1] Rebind  /ˌriːˈbaɪnd/ (v): đóng lại/ buộc lại   V1 của rebind (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của rebind (simple past – động từ...
[ad_1] Figure something up  /ˈfɪɡjər ˈsʌmθɪŋ ʌp/ Tính toán hoặc tính toán một cái gì đó, thường là để tìm ra một con số hoặc...
[ad_1] Rebid  /ˌriːˈbɪd/ (v): trả giá/ bỏ thầu   V1 của rebid (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của rebid (simple past – động từ...
[ad_1] Figure out  /ˈfɪɡər aʊt/   Tìm ra giải pháp thông qua suy nghĩ hoặc phân tích. Ex: I need some time to figure out the...
[ad_1] Reawaken  /ˌriːəˈweɪkən/ (v): đánh thức lần nữa  V1 của reawaken (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của reawaken (simple past – động từ...
[ad_1] Figure on something  /ˈfɪɡjər ɒn ˈsʌmθɪŋ/ Dự tính hoặc dự đoán rằng một sự việc sẽ xảy ra hoặc một kết quả sẽ được...
[ad_1] Read  /riːd/  (v): đọc  V1 của read (infinitive – động từ nguyên thể) V2 của read (simple past – động từ quá khứ đơn)...
[ad_1] Fight back something  /faɪt/    Cố gắng để không lộ cảm xúc. Ex: She tried to fight back the tears. (Cô ấy cố gắng để ngừng khóc.)...