Recut>

18/06/2025.


Recut 

/ˌriːˈkʌt/

(v): cắt lại  

V1 của recut

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của recut

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của recut

(past participle – quá khứ phân từ)

recut 

Ex: The water in the vase should be changed regularly, and the flower stems recut each time.

(Nước trong bình nên được thay thường xuyên và cắt lại cành hoa mỗi lần.)

recut 

Ex: The dealer retrieved the card, reshuffled, and recut the cards.

(Người chia bài lấy bài, xáo trộn lại và cắt lại các lá bài.)

recut 

Ex: After a disastrous trip to the hairdresser, I got my hair recut, and now I love it! 

(Sau một chuyến đi thảm hại đến tiệm làm tóc, tôi đã cắt lại mái tóc của mình, và bây giờ tôi thích nó!)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...