Rebroadcast>

15/06/2025.


Rebroadcast 

/ˌriːˈbrɔːdkɑːst/ 

(v): phát sóng lại 

V1 của rebroadcast

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của rebroadcast

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của rebroadcast

(past participle – quá khứ phân từ)

rebroadcast 

Ex: Members of the public have to get their permission to rebroadcast from the gramophone or wireless company.

(Các thành viên của công chúng phải được phép phát sóng lại từ máy hát hoặc công ty không dây.)

rebroadcast 

Ex: Later it mainly rebroadcast programmes supplied by other stations. 

(Sau đó, nó chủ yếu phát lại các chương trình do các đài khác cung cấp.)

 

rebroadcast 

Ex: Messages sent to the server are selectively rebroadcast to receivers that registered patterns matching the message.

(Tin nhắn được gửi đến máy chủ được phát lại có chọn lọc đến người nhận đã đăng ký các mẫu khớp với tin nhắn.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...