Rebind>

14/06/2025.


Rebind 

/ˌriːˈbaɪnd/

(v): đóng lại/ buộc lại  

V1 của rebind

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của rebind

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của rebind

(past participle – quá khứ phân từ)

rebind 

Ex: They rebind the pages, sewing them back together by hand.

(Họ đóng lại các trang, khâu chúng lại với nhau bằng tay.)

rebound 

Ex: She stopped to rub life back into her legs and rebound her ankle strapping.

(Cô dừng lại để cọ xát sự sống vào chân và thắt lại dây đai mắt cá chân.)

rebound 

Ex: If there are too many extra illustrations, the whole book will need to be rebound

(Nếu có quá nhiều hình minh họa bổ sung, toàn bộ cuốn sách sẽ cần được phục hồi.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...