Figure something up>

14/06/2025.


Figure something up 

/ˈfɪɡjər ˈsʌmθɪŋ ʌp/

Tính toán hoặc tính toán một cái gì đó, thường là để tìm ra một con số hoặc một kết quả.

Ex: Let me figure up the total cost for you.

(Hãy để tôi tính tổng chi phí cho bạn.)

Từ đồng nghĩa

Calculate /ˈkælkjəˌleɪt/

(v): Tính toán.

Ex: It’s important to calculate the risk before making any investment.

(Quan trọng phải tính toán rủi ro trước khi đầu tư bất kỳ khoản tiền nào.)

Từ trái nghĩa

Guess /ɡɛs/

(v): Đoán

Ex: Don’t guess; let’s figure it up accurately.

(Đừng đoán; hãy tính toán một cách chính xác.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...