Reawaken>

12/06/2025.


Reawaken 

/ˌriːəˈweɪkən/

(v): đánh thức lần nữa 

V1 của reawaken

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của reawaken

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của reawaken

(past participle – quá khứ phân từ)

reawaken 

Ex: Writing the book reawakens some bad memories.

(Viết cuốn sách khơi dậy một số ký ức tồi tệ.)

reawakened 

Ex: The place reawakened childhood memories.

(Nơi đánh thức lại ký ức tuổi thơ.)

reawakened 

Ex: He hopes the musical has reawakened the public to his talents. 

(Anh ấy hy vọng vở nhạc kịch đã đánh thức lại công chúng về tài năng của anh ấy.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...