Figure out>

13/06/2025.


Figure out 

/ˈfɪɡər aʊt/  

  • Tìm ra giải pháp thông qua suy nghĩ hoặc phân tích.

Ex: I need some time to figure out the answer to this puzzle.

(Tôi cần một ít thời gian để tìm ra câu trả lời cho câu đố này.)  

  • Tính toán, dự tính

Ex: He quickly figured out the total cost of the project.

(Anh ấy nhanh chóng tính toán tổng chi phí của dự án.) 

Từ đồng nghĩa
  • Solve /sɑːlv/ 

(v): giải quyết / tìm ra lời giải

Ex: She managed to figure out the math problem after a lot of thinking.

(Cô ấy đã giải quyết được bài toán toán học sau nhiều suy nghĩ.) 

  • Estimate /ˈɛstɪmeɪt/ 

(v): ước tính

Ex: Can you estimate the number of people attending the event?

(Bạn có thể ước tính số người tham dự sự kiện không?) 

Từ trái nghĩa

Misinterpret /ˌmɪsɪnˈtɜːrprɪt/ 

(v): hiểu sai / giải nghĩa sai

Ex: He misinterpreted the signals and couldn’t figure out what she meant. 

(Anh ấy hiểu sai tín hiệu và không thể hiểu ý nghĩa của cô ấy.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...