Fill up with>

20/06/2025.


Fill up with 

/fɪl ʌp wɪð/ 

  • Đầy (với) / lấp đầy (với)

Ex: The tank filled upwith water.

(Bể chứa đã đầy nước.)  

  • Lấp đầy, làm đầy

Ex: She filled up the cup with coffee.  

(Cô ấy đổ đầy cốc với cà phê.) 

Từ đồng nghĩa
  • Brim with /brɪm wɪð/ 

(v): tràn đầy / đầy ắp 

Ex: The room was brimming with excitement.

(Căn phòng đầy ắp sự hào hứng.) 

  • Saturate with /ˈsætʃəˌreɪt wɪð/ 

(v): thấm đẫm / làm ướt đẫm

Ex: The sponge was saturated with water. 

(Miếng bọt biển đã thấm đẫm nước.) 

  • Empty out /ˈɛmpti aʊt/ 

(v): đổ hết / làm trống

Ex: She emptied out the trash can.

(Cô ấy đổ hết rác trong thùng.) 

  • Clear out /klɪr aʊt/ 

(v): dọn sạch / làm trống

Ex: They cleared out the old furniture from the room.

(Họ dọn sạch đồ nội thất cũ khỏi căn phòng.) 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...