[ad_1] Take (something) away (+from)  /teɪk əˈweɪ frɒm/  Lấy hoặc mang đi cái gì đó khỏi một nơi. Ex: He took away the empty plates...
[ad_1] Take aside  /teɪk əˈsaɪd/ Noi chuyện riêng Ex: The manager took me aside after the meeting to discuss my performance. (Giám đốc đã rời...
[ad_1] Take apart  /teɪk əˈpɑːrt/ Tháo ra thành các phần riêng biệt hoặc chi tiết nhỏ Ex: He took apart the engine to diagnose the...
[ad_1] Take after (someone)  /teɪk ˈɑːftər/  Giống hoặc có các đặc điểm tương tự như ai đó, đặc biệt là một thành viên trong gia...
[ad_1] Take aback  /teɪk əˈbæk/ Làm cho ai đó bất ngờ hoặc ngạc nhiên một cách mạnh mẽ Ex: His sudden resignation took everyone aback;...
[ad_1] Tail back  /teɪl bæk/ Tắc nghẽn giao thông Ex: Traffic tailed back five miles from the scene of the accident. (Giao thông tắc nghẽn...
[ad_1] Tag something on  /tæɡ ˈsʌmθɪŋ ɒn/ Thêm vào một cái gì đó vào cuối hoặc sau khi đã kết thúc một quy trình, một...
[ad_1] Tag along  /tæɡ əˈlɒŋ/ Đi cùng với ai đó hoặc nhóm khác một cách không mời mọc Ex: She asked if she could tag...
[ad_1] Tack on  /tæk ɒn/ Thêm vào một cách nhanh chóng hoặc không kỳ vọng, thường là một phần hoặc một số Ex: The seller...
[ad_1] Stress somebody out / strɛs aʊt / Làm ai đó lo lắng, căng thẳng Ex: Interviews always stress me out. (Những buổi phỏng vấn...
[ad_1] Stir somebody up / stɜːr ʌp / Kích động ai đó làm gì Ex: He was accused of stirring up the slaves against their...
[ad_1] Stick up for  /stɪk ʌp fɔːr/ Bảo vệ ai đó, ủng hộ ai đó trong một tình huống khó khăn hoặc tranh cãi Ex:...
[ad_1] Stay up  /steɪ ʌp/  Thức khuya Ex: I had to stay up all night to finish my assignment. (Tôi phải thức suốt đêm để...
[ad_1] Stay behind  /steɪ bɪˈhaɪnd/  Ở lại.   Ex: I decided to stay behind and finish some extra work.    (Tôi quyết định ở lại...
[ad_1] Stay away from  /steɪ əˈweɪ frɒm/  Tránh ra xa. Ex: Stay away from that dog; it's dangerous. (Tránh xa con chó đó; nó nguy...