[ad_1] Talk down   /tɔːk daʊn/ Nói về một cách không tôn trọng hoặc khinh thường ai đó  Ex: It's not right to talk down to...
[ad_1] Talk back  /tɔːk bæk/ Trả lời một cách không lễ phép hoặc không tôn trọng khi được cảnh báo hoặc khiến điều gì đó...
[ad_1] Talk at  /tɔːk æt/ Nói chuyện mà không có sự tương tác hoặc sự chia sẻ từ phía người nghe Ex: During the meeting,...
[ad_1] Talk around  /tɔːk əˈraʊnd/ Tránh nhắc đến một vấn đề cụ thể hoặc không giải quyết trực tiếp Ex: He always talks around the...
[ad_1] Take up with somebody / teɪk ʌp wɪð / Làm bạn với ai Ex: She’s recently taken up with a strange group of people....
[ad_1] Take up  /teɪk ʌp/  Bắt đầu học/ làm điều gì đó, chủ yếu là do sở thích Ex: He decided to take up painting...
[ad_1] Take to  /teɪk tuː/  Đi xa đến một nơi, đặc biệt là để thoát khỏi nguy hiểm Ex: The rebels took to the hills....
[ad_1] Take something over / teɪk ˈəʊvə / Tiếp quản một doanh nghiệp, công ty bằng việc mua cổ phần Ex: The company he works...
[ad_1] Take something in / teɪk ɪn / Hiểu rõ cái gì Ex: I had to read the letter twice before I could take it...
[ad_1] Take somebody/something over / teɪk ˈəʊvə / Ảnh hưởng mạnh mẽ đến ai Ex: His ambition had taken him over. (Tham vọng đã ngập...
[ad_1] Take somebody out / teɪk aʊt / Đưa ai ra ngoài đi chơi Ex: Dad's taking the whole family out to the cinema. (Bố...
[ad_1] Take somebody on / teɪk ɒn / Thuê ai làm việc gì Ex: She was taken on as a laboratory assistant. (Cô ấy được...
[ad_1] Take somebody off / teɪk ɒf / Bắt chước ai Ex: She's really good at taking people off. (Cô bé rất giỏi bắt chước...
[ad_1] Take somebody in / teɪk ɪn / Cho ai ở nhờ Ex: Several families took in foreign students. (Nhiều gia đình cho sinh viên...
[ad_1] Take over  /teɪk ˈoʊvər/  Tiếp quản Ex: She took over as CEO of the company after her father retired. (Cô ấy tiếp quản vị...