Tack on>

18/12/2024.


Tack on 

/tæk ɒn/

Thêm vào một cách nhanh chóng hoặc không kỳ vọng, thường là một phần hoặc một số

Ex: The seller tried to tack on additional fees at the last minute, but the buyer refused to pay.

(Người bán cố gắng thêm vào các phí bổ sung vào phút cuối, nhưng người mua từ chối thanh toán.)         

Từ đồng nghĩa

Add /æd/

(v): Thêm vào

Ex: The chef decided to tack on a special dessert to the menu for the evening.

(Đầu bếp quyết định thêm một món tráng miệng đặc biệt vào menu cho buổi tối.)

Từ trái nghĩa

Remove /rɪˈmuːv/

(v): Loại bỏ

Ex: We need to tack on unnecessary expenses from our budget to stay within our financial limits.

(Chúng ta cần loại bỏ các chi phí không cần thiết từ ngân sách của mình để giữ trong giới hạn tài chính.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...