Take out>

18/12/2024.


Take (something) out 

/teɪk aʊt/ 

  • Phá hủy, giết

Ex: They took out two enemy bombers.

(Họ đã hạ gục hai máy bay ném bom của địch.) 

  • Lấy một phần gì đó trong cơ thể ra

Ex: How many teeth did the dentist take out?

(Nha sĩ đã nhổ bao nhiêu chiếc răng?) 

Từ đồng nghĩa
  • Destroy /dɪˈstrɔɪ/ 

(v): Phá hủy

Ex: They’ve destroyed all the evidence.

(Họ đã tiêu hủy tất cả các bằng chứng.) 

  • Remove /rɪˈmuːv/ 

(v): Loại bỏ, lấy ra

Ex: I had an abdominal operation to remove cancer last year.

(Tôi đã làm phẫu thuật ở bụng để cắt bỏ ung thư năm ngoái.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...