Take down>

18/12/2024.


Take down 

/teɪk daʊn/ 

  • Ghi chép hoặc ghi lại thông tin.

 Ex: Take down notes during the meeting.

(Ghi chép trong cuộc họp.) 

  • Phá hủy (công trình)

Ex: Workmen arrived to take down the scaffolding.

(Công nhân đến hạ giàn giáo.)

Từ đồng nghĩa
  • Record /rɪˈkɔːrd/ 

(v): Ghi âm, ghi chép

Ex: The papers record that inflation has dropped

(Các giấy tờ ghi lại rằng lạm phát đã giảm) 

  • Demolish /dɪˈmɒlɪʃ/ 

(v): Phá hủy

Ex: The car had skidded across the road and demolished part of the wall.

(Chiếc xe đã trượt qua đường và phá hủy một phần của bức tường.)

Từ trái nghĩa

Construct /kənˈstrʌkt/ 

(v): Xây dựng

Ex: They constructed a shelter out of fallen branches.

(Họ xây dựng một nơi trú ẩn từ cành cây rụng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...