Take after>

18/12/2024.


Take after (someone) 

/teɪk ˈɑːftər/ 

Giống hoặc có các đặc điểm tương tự như ai đó, đặc biệt là một thành viên trong gia đình.

Ex: She takes after her mother with her artistic talents.

(Cô ấy giống mẹ với những năng khiếu nghệ thuật của mình.) 

Từ đồng nghĩa
  • Resemble /rɪˈzɛmbəl/ 

(v): Giống, tương tự

Ex: Does he resemble his mother or father?

(Anh ta giống mẹ hay ba?) 

  • Inherit /ɪnˈhɛrɪt/ 

(v): Thừa kế, thừa hưởng

Ex: We must inherit the heart and love of God.

(Chúng ta phải kế thừa trái tim và tình yêu của Chúa.)

Từ trái nghĩa

Differ /ˈdɪfər/ 

(v): Khác biệt, không giống nhau

Ex: The siblings take after different sides of the family and don’t resemble each other.

(Hai anh em giống hai phía gia đình khác nhau và không giống nhau.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...