Stay away from>

17/12/2024.


Stay away from 

/steɪ əˈweɪ frɒm/ 

  • Tránh ra xa.

Ex: Stay away from that dog; it’s dangerous.

(Tránh xa con chó đó; nó nguy hiểm.) 

  • Tránh xa, tránh liên quan đến.

Ex: I try to stay away from gossip and drama.

(Tôi cố gắng tránh xa lời đồn và những cuộc tranh cãi.)

  • Tránh làm gì đó.

Ex: Stay away from sugary drinks if you want to be healthy.

(Tránh uống đồ uống có đường nếu bạn muốn khỏe mạnh.)

Từ đồng nghĩa
  • Avoid /əˈvɔɪd/ 

(v): Tránh, né tránh

Ex: It’s better to stay away from negative influences.

(Tốt hơn hết là tránh xa những ảnh hưởng tiêu cực.) 

  • Keep clear of /kiːp klɪr əv// 

(v): Tránh xa, tránh né

Ex: He decided to keep clear of any conflicts or controversies.

(Anh ấy quyết định tránh xa mọi xung đột hoặc tranh cãi.)

Từ trái nghĩa

Engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ 

(v): Tham gia, liên quan

Ex: It’s important to stay away from toxic relationships and engage in healthy ones.

(Quan trọng là tránh xa những mối quan hệ độc hại và tham gia vào những mối quan hệ lành mạnh.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...