[ad_1] Tear up  /tɪər ʌp/ Xé rách hoặc làm rách nát một cái gì đó, thường là một tài liệu hoặc một tờ giấy Ex:...
[ad_1] Tear somebody/something away / teər əˈweɪ / Khiến ai đó phải dừng làm việc họ thích để làm việc khác Ex: Come and visit...
[ad_1] Tear somebody/something apart / teər əˈpɑːt / Xé nát, phá hủy cái gì Ex: A dog can tear a rabbit apart in seconds. (Một...
[ad_1] Tear off  /tɪər ɒf/ Tách một phần của một cái gì đó ra khỏi nguyên bản Ex: She tore off a piece of paper...
[ad_1] Tear into somebody/something /teər ˈɪntuː/ Chỉ trích ai một cách dữ dội Ex: Unfortunately, if he doesn't agree with you, he tends to tear...
[ad_1] Tear into  /tɪər ˈɪntuː/ Chỉ trích hoặc tấn công ai đó một cách cực kỳ quyết liệt Ex: He tore into his opponent during...
[ad_1] Tear down  /tɪər daʊn/ Phá hủy hoặc tháo gỡ một cấu trúc hoặc một cái gì đó Ex: The old building was torn down...
[ad_1] Team up  /tiːm ʌp/ Hợp tác hoặc làm việc cùng nhau, thường là để đạt được một mục tiêu chung Ex: The two companies...
[ad_1] Tap for  /tæp fɔːr/ Thuyết phục ai đó cho mình cái gì (thường là tiền) Ex: He tried to tap me for a loan....
[ad_1] Tank up / tæŋk ʌp / Đổ đầy xăng Ex: Make sure you tank up before you go. (Đảm bảo rằng bạn đã đổ...
[ad_1] Tangle with / ˈtæŋɡᵊl wɪð / Tranh cãi với ai Ex: She’s not afraid to tangle with her father. (Cô ấy không ngần ngại...
[ad_1] Talk something through / tɔːk θruː / Bàn luận kỹ lưỡng điều gì Ex: It’s helpful to talk the problem through with a counsellor....
[ad_1] Talk something over with somebody / tɔːk ˈəʊvə wɪð / Bàn bạc điều gì với ai để nghe ý kiến của họ Ex: I'd...
[ad_1] Talk somebody through something / tɔːk θruː / Giải thích điều gì đó cho ai, bảo ai nên làm như thế nào Ex: I...
[ad_1] Talk somebody round / tɔːk raʊnd / Thuyết phục ai đó đồng ý, chấp nhận điều gì Ex: My parents didn’t want me to...