Abide by something>

27/01/2025.


Abide by something 

 /əˈbaɪd baɪ sʌmθɪŋ/

Tuân thủ nguyên tắc, luật lệ, quyết định, hiệp định…

 Ex: You’ll have to abide by the rules of the club.

(Bạn phải tuân thủ nguyên tắc của câu lạc bộ)

Từ đồng nghĩa

 Comply with /kəmˈplaɪ wɪθ/

(v) Tuân thủ

Ex: The state’s mining law requires mine operators to comply with local land use regulations.

(Luật khai thác mỏ của tiểu bang yêu cầu các nhà khai thác mỏ phải tuân thủ các quy định sử dụng đất của địa phương.)

Từ trái nghĩa

Defy /dɪˈfaɪ/

(v) Bất chấp, coi thường, không tuân theo, thách thức

It is rare to see children openly defying their teachers.

(Hiếm khi thấy trẻ em công khai thách thức giáo viên.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...