Be>

27/01/2025.


be 

/bi/

(v): thì, là, ở 

V1 của be

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của be

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của be

(past participle – quá khứ phân từ)

am – is – are 

Ex: I am smart. 

(Tôi thông minh.)

She is smart.

(Anh ấy thông minh.)

We are smart. 

(Chúng tôi thông minh.)

was – were 

Ex: She was lazy in the past. 

(Trước đây cô ấy lười biếng.)

In the past they were lazy. 

(Trong quá khứ họ lười biếng.)

 

been 

Ex: She has been lazy lately. 

(Dạo này cô ấy lười biếng.)

They have been lazy lately. 

(Dạo này họ lười biếng.)

 



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...