Awake>

27/01/2025.


awake 

/əˈweɪk/

(v): đánh thức/ thức 

V1 của awake

(infinitive – động từ nguyên thể)

V2 của awake

(simple past – động từ quá khứ đơn)

V3 của awake

(past participle – quá khứ phân từ)

awake 

Ex: My mother usually awakes me every morning.

(Mẹ thường đánh thức tôi mỗi buổi sáng.)

awoke 

Ex: My mother awoke me yesterday morning.

(Sáng hôm qua mẹ đã đánh thức tôi dậy.) 

awoken 

Ex: Recently my mother has awoken me in the morning. 

(Gần đây mẹ hay đánh thức tôi vào buổi sáng.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...