Acquaint somebody with something>

27/01/2025.


Acquaint somebody with something 

 / əˈkweɪnt sʌmbədi wɪθ sʌmθɪŋ /

Làm cho ai đó quen với hoặc biết về cái gì đó

Ex: The Broadcasting Museum offers workshops to acquaint children with the world of radio..

(Bảo tàng Phát thanh Truyền hình tổ chức các buổi hội thảo để trẻ em làm quen với thế giới phát thanh.)

Từ đồng nghĩa

Familiarize with /fəˈmɪl.i.ə.raɪz wɪθ/

(v) Làm quen với

Ex: He prepared for the interview by familiarizing himself with the company’s work.

(Anh ấy chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn bằng cách làm quen với công việc của công ty.)

Từ trái nghĩa

Ignore /ɪɡˈnɔːr/

(v) Phớt lờ

Ex: She can be really irritating but I try to ignore her.

(Cô ấy có thể thực sự khó chịu nhưng tôi đã cố phớt lờ cô ấy.)



WebGiaibaitap.com

Share:

Bài liên quan

[ad_1] Carina Hong - Một sinh viên 24 tuổi bỏ học tại Stanford đã thành công thuê được các nhà nghiên cứu Meta AI hàng...
[ad_1] Khi tuyển dụng nhân viên, các công ty thường đưa ra quyết định cuối cùng dựa trên kinh nghiệm được thể hiện trong cả...
[ad_1] Xuân Linh [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Vũ An [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Ái Thi [ad_2] Nguồn Quantrimang
[ad_1] Giới trẻ ngày nay thường gặp phải khá nhiều vấn đề liên quan đến việc quản lý tiền bạc. Cũng vì lý do này...
[ad_1] Tập viết hai tay cùng một lúc, thử phản xạ với những văn bản nhiều màu sắc hay bảng số là các bài tập...
[ad_1] Mỗi ngày chúng ta thường bị "dội bom" tinh thần bằng những khẩu hiệu rằng: "Đừng bao giờ từ bỏ giấc mơ của bạn!",...
[ad_1] Có những điều trong cuộc sống đôi khi quá rõ ràng nhưng vì một lý do nào đó ta không thể nhận ra được....
[ad_1] Tất cả chúng ta đều đang sống trong một xã hội được công nghệ bao phủ hoàn toàn. Không biết mọi người cảm thấy...